碼頭

mǎ tóu mã đầu

Hán Việt: mã đầu · Pinyin: mǎ tóu

Tổng quan

bến tàu | bến cảng | cầu tàu | LT:個|个

Cấu tạo: (mã) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bến tàu | bến cảng | cầu tàu | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.建造在海港、河川或運河沿岸,用以停靠船隻,裝卸貨物與上下旅客的結構物。《初刻拍案驚奇》卷一八:「臨清碼頭上,只見一隻大船內,帘下一美女。」《文明小史》第一五回:「收拾行李,預備到碼頭上岸。」 2.交通便利的城市。如:「這裡活像個水陸碼頭,熱鬧得很。」 3.黑社會中稱地盤為「碼頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在江河沿岸及港湾内,供停船时装卸货物和乘客上下的建筑;指交通便利的商业城市:水陆~。

Eng

  • CC-CEDICT wharf; dock; quay; pier
  • Cihui wharf; dock; quay; pier

ja

  • JMdict wharf|dock|landing place

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

船埠