碾压
niễn áp
Hán Việt: niễn áp · Pinyin: niǎn yā
Tổng quan
nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn)
Nghĩa
Việt
- Cihui cán qua (bằng xe)
- Cihui (bóng) đè bẹp
- Cihui áp đảo hoàn toàn
- Cihui vượt trội hơn nhiều
- Biên soạn 碾壓 iǎnyā v. roll over
Eng
- Cihui to crush or compact (with a roller); to run over (with a vehicle); (fig.) to trounce; to wipe the floor with; to be far superior
Đức
- Handedict mahlen