碾
niễnNôm niễn
Hán Việt: niễn · Pinyin: niǎn · Nôm: niễn
Tổng quan
Con lăn, ống trục nghiền như cái con lăn để tán thuốc vậy, dùng bánh tròn hay cột tròn lăn cho nhỏ đất cũng gọi là niễn. Cũng đọc là chữ chiển
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niǎn |
|---|---|
| Hán Việt | niễn |
| Âm Nôm | niễn |
| Quảng Đông | jin4 |
| Mân Nam | lián |
| Nhật Bản | USU |
| Hàn Quốc | 년 |
| Chú âm | ㄋㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrienh |
| Baxter-Sagart | Ntrjenʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Ntrjenʔ |
| Phản thiết | 女箭切 |
| Thanh mẫu | 孃 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con lăn, ống trục nghiền như cái con lăn để tán thuốc vậy, dùng bánh tròn hay cột tròn lăn cho nhỏ đất cũng gọi là niễn. Cũng đọc là chữ chiển
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm niễn niễn (trục cán) [Eng: axle-axis of handle]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用來滾壓、研磨或去除稻殼的器具。如:「石碾」、「藥碾」。宋.陸游〈十一月上七日蔬飯騾嶺小店〉詩:「建谿小春初出碾,一碗細乳浮銀粟。」 [動] 1.滾壓、軋碎。如:「碾米」、「碾茶」。唐.秦韜玉〈天街〉詩:「寶馬競隨朝暮客,香車爭碾古今塵。」宋.陸游〈卜算子.驛外斷橋邊〉詞:「零落成泥碾作塵,只有香如故。」 2.雕琢、琢磨。唐.李賀〈春懷引〉:「蟾蜍碾玉挂明弓,捍撥裝金打仙鳳。」《京本通俗小說.碾玉觀音》:「就叫崔寧下手,不過兩個月,碾成了這個玉觀音。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碾〈动〉 (形声。从石,展声。本义磙压; 碾轧) 同本义 碾,所以轹物器也。--《集韵》 又如碾米; 碾轧(磙压); 碾械(木制者称檑木”,石制者称礌石”。战时从高处推下打击敌人) 碾磨 小娥旋拂碾新茶。--司空图《暮春对柳》 又如碾转(一种食品。制作时,先将还未完全成熟的麦穗煮熟,然后搓下麦粒,再用磨推成面条状); 碾米; 碾谷; 碾场。又指车磨玉石。如碾玉匠; 碾玉作(打磨雕琢玉器的作坊) 撵; 赶 碾 〈名〉 用于使谷物等破碎、去皮或使场地、道路等变平的工具 遂教民为碾。--《魏 碾niǎn ⒈轧碎或压平东西的器具石~子。 ⒉轧,压~米。~药。
Eng
- CC-CEDICT stone roller, roller and millstone, to grind, to crush, to husk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗𥑊字。字彙同輾,非。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥑊 · 𥗇