碾场
niễn tràng
Hán Việt: niễn tràng · Pinyin: niǎn cháng
Tổng quan
xay ngũ cốc (trên sân)
在场上轧谷物; 打场。
Nghĩa
Việt
- Cihui đập hoặc xay xát ngũ cốc trên sân phơi (phương ngữ)
- Biên soạn 碾場 iǎncháng v.o. thresh or husk grain on a threshing ground
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在场上轧谷物; 打场。
Eng
- Cihui to thresh or husk grain on a threshing ground (dialect)