碾坊

niǎn fángniễn phường

Hán Việt: niễn phường · Pinyin: niǎn fáng

Tổng quan

phường xay sát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.碾谷磨面的作坊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將穀物碾成米或麵粉的工作場所或店鋪。如:「他正在碾坊中,賣力的碾磨麵粉。」也作「碾房」。

Cấu tạo: 碾 (niễn) + 坊 (phường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cối xay gạo
  • Tần suất từ cối xay gạo; phường xay sát
  • Biên soạn 碾坊 iǎnfáng p.w. grain mill M:¹jiā

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將穀物碾成米或麵粉的工作場所或店鋪。如:「他正在碾坊中,賣力的碾磨麵粉。」也作「碾房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.碾谷磨面的作坊。

Eng

  • Cihui grain mill
  • Tần suất từ 碾坊 iǎnfáng p.w. grain mill M:¹jiā

Đức

  • Handedict Getreidemühle

Từ liên quan

Gần nghĩa

坊子 · 坊巷 · 坊市 · 坊本 · 坊鋪 · 坊间 · 碾压 · 碾场