碾子

niǎn ziniễn tử

Hán Việt: niễn tử · Pinyin: niǎn zi

Tổng quan

cối xay.; trục cán; máy cán. cối xay hơi nước. 藥碾子. cối xay thuốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.碾轧东西的器具。 2.旧指专门隐藏罪人﹑包送私盐﹑抗拒官捕者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

去除穀物外殼或碾碎穀物的石製器具,由圓形的碾砣和碾盤所組成。

Cấu tạo: 碾 (niễn) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trục lăn (dùng để xay hoặc nghiền)
  • Tần suất từ trục lăn (dùng để xay hoặc nghiền); 1. cối xay. 2. trục cán; máy cán. cối xay hơi nước. 藥碾子. cối xay thuốc.; trục cán; máy cán
  • Biên soạn 碾子 niǎnzi* n. roller

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 去除穀物外殼或碾碎穀物的石製器具,由圓形的碾砣和碾盤所組成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.碾轧东西的器具。 2.旧指专门隐藏罪人﹑包送私盐﹑抗拒官捕者。

Eng

  • Cihui roller (used for milling or crushing)
  • Tần suất từ 碾子 niǎnzi* n. roller

Từ liên quan

Gần nghĩa

碾子山 · 碾子山区 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄