碾房

niǎn fáng niễn phòng

Hán Việt: niễn phòng · Pinyin: niǎn fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (niễn) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碾製米或各種麵粉的工作房。《西遊記》第二三回:「這都是倉房、庫房、碾房各房,還不曾到那廚房邊哩!」也作「碾坊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碾谷磨面的屋子或作坊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.碾谷磨面的屋子或作坊。