磁化
từ hóa
Hán Việt: từ hóa · Pinyin: cí huà
Tổng quan
từ hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui từ hóa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物體在磁場作用下變成具有磁性的過程。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使原来不显磁性的物体在磁场中获得磁性的过程。铁磁性物质(如软铁、硅钢等)是最易磁化的物质,常用作电磁铁、变压器、电动机等的铁芯。
Eng
- CC-CEDICT to magnetize
- Cihui to magnetize
ja
- JMdict magnetization|magnetisation