磁卡

cí kǎtừ tạp

Hán Việt: từ tạp · Pinyin: cí kǎ

Tổng quan

thẻ từ

新华 · Tân Hoa Đại lục

表面带有磁性物质的卡片,可用来存储信息,存储的信息可通过计算机等读取或处理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以磁性訊號記錄資訊的卡片。

Cấu tạo: 磁 (từ) + 卡 (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thẻ IC (điện thoại)
  • Biên soạn magnetic card; IC Card (telephone)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以磁性訊號記錄資訊的卡片。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表面带有磁性物质的卡片,可用来存储信息,存储的信息可通过计算机等读取或处理。

Eng

  • Cihui magnetic card; IC Card (telephone)

Đức

  • Handedict IC-Karte

Từ liên quan

Gần nghĩa

卡他 · 卡位 · 卡住 · 卡侬 · 卡债 · 卡关 · 卡其 · 卡具