磁吸

cí xītừ hấp

Hán Việt: từ hấp · Pinyin: cí xī

Tổng quan

(về nam châm) hút vật kim loại

Cấu tạo: 磁 (từ) + 吸 (hấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ví dụ) hấp dẫn như nam châm (đối với đầu tư, khách du lịch, v.v.)
  • Tần suất từ (về nam châm) hút vật kim loại , (ví dụ) hấp dẫn như nam châm (đối với đầu tư, khách du lịch, v.v.)

Eng

  • Cihui (of a magnet) to attract metallic objects/(fig.) to exert a magnetic attraction (for investment, tourists etc)
  • Tần suất từ (of a magnet) to attract metallic objects/(fig.) to exert a magnetic attraction (for investment, tourists etc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

磁吸效应 · 吸上 · 吸住 · 吸入 · 吸出 · 吸力 · 吸取 · 吸受