磁場

cí chǎng từ tràng

Hán Việt: từ tràng · Pinyin: cí chǎng

Tổng quan

trường từ

Cấu tạo: (từ) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường từ
  • Cihui từ trường từ trường ☆Danh từ vật lí học, chỉ vùng có sức hút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物理學用以表示磁力作用所及的空間。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传递物体间磁力作用的场。磁体和有电流通过的导体的周围空间都有磁场存在,指南针指南就是地球磁场的作用。参看149页“场”➑。

Eng

  • CC-CEDICT magnetic field
  • Cihui magnetic field

ja

  • JMdict magnetic field|ambience|atmosphere|focal point