磁性

cí xìngtừ tính

Hán Việt: từ tính · Pinyin: cí xìng

Tổng quan

từ tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.磁体能吸引铁﹑镍等金属的性质。 2.泛指吸引力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物質對於磁力作用所響應的性質,受磁鐵吸引或推斥的現象。 2.吸引力。如:「他的聲音低沉悅耳,很有磁性。」

Cấu tạo: 磁 (từ) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự từ tính từ tính。磁體能吸引鐵、鎳等金屬的性質。
  • Biên soạn 磁性 cíxìng* n. <phy.> magnetism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物質對於磁力作用所響應的性質,受磁鐵吸引或推斥的現象。 2.吸引力。如:「他的聲音低沉悅耳,很有磁性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.磁体能吸引铁﹑镍等金属的性质。 2.泛指吸引力。

Eng

  • JMdict magnetism
  • Cihui magnetic; magnetism

ja

  • JMdict 磁性(じせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

磁性瓷 · 磁性引力 · 性乐 · 性事 · 性交 · 性伴 · 性佛 · 性侵