磁軌

từ quỹ

Hán Việt: từ quỹ

Tổng quan

dấu, vết, ((thường) số nhiều) dấu chân, vết chân, đường, đường đi, đường hẻm, đường ray, bánh xích (xe tăng...), theo hút, theo vết chân, đi tìm, đi đúng đường, trật bánh (xe lửa), lạc đường, lạc lối, mất hút, mất dấu vết, lạc đề, che dấu vết tích; che giấu những việc đã làm, theo dấu chân, theo bước chân ai; theo ai, noi theo ai, theo vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), theo dõi, giết ai…

Cấu tạo: (từ) + (quỹ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 磁碟表面記錄磁性訊號的環形軌跡,每一個磁軌再分為若干磁區,以便儲存或讀取訊息。

Eng

  • Cihui 磁軌 íguǐ n. (magnetic) track M:²dào