磁鐵

cí tiě từ thiết

Hán Việt: từ thiết · Pinyin: cí tiě

Tổng quan

nam châm nam châm; sắt nam châm。用鋼或合金鋼經過磁化製成的磁體,有的用磁鐵礦加工製成。也叫磁石或吸鐵石。

Cấu tạo: (từ) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nam châm nam châm; sắt nam châm。用鋼或合金鋼經過磁化製成的磁體,有的用磁鐵礦加工製成。也叫磁石或吸鐵石。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以天然磁鐵礦加工製成,或以鋼、合金鋼經磁化後製成的磁體。具有吸引鐵、鈷、鎳等金屬的性質。也稱為「吸鐵石」、「玄石」、「磁石」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用钢或合金钢经过磁化制成的磁体,有的用磁铁矿加工制成。多为条形或马蹄铁形,一端是南极,另一端是北极。也叫磁石、吸铁石。

Eng

  • CC-CEDICT magnet
  • Cihui magnet