磁體

cí tǐ từ thể

Hán Việt: từ thể · Pinyin: cí tǐ

Tổng quan

nam châm | thể từ tính

Cấu tạo: (từ) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nam châm | thể từ tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有磁性的物體。如磁鐵、地球、電磁鐵等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能吸引铁、镍、钴等物质,即具有磁性的物体。有三类(1)永磁体。包括天然磁石(fe3o4)和各种人造磁体。(2)电磁体。由激磁线圈和软铁芯组成。(3)超导磁体。利用超导材料制成的线圈可产生高达10特斯拉以上的强磁场。

Eng

  • CC-CEDICT magnet|magnetic body
  • Cihui magnet; magnetic body