磅礡

páng bó bàng bạc

Hán Việt: bàng bạc · Pinyin: páng bó

Tổng quan

hùng vĩ | bao la | lan tràn | bao trùm 1. hào hùng (khí thế)。(氣勢)盛大。 氣勢磅礡。 khí thế hào hùng. 2. tràn đầy; dồi dào (khí thế)。(氣勢)充滿。 惟獨共產主義的思想體系和社會制度,正以排山倒海之勢,雷霆萬鈞之力,磅礡於全世界,而葆其美妙 之青春。 chỉ có hệ tư tưởng và chế độ xã hội của chủ nghĩa cộng sản đang dâng trào trên toàn thế giới với khí thế dời non lấp biển và sức lực chớp giật sóng rền và mãi duy trì thời thanh xuân kì diệu của nó.

Cấu tạo: (bàng) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hùng vĩ | bao la | lan tràn | bao trùm 1. hào hùng (khí thế)。(氣勢)盛大。 氣勢磅礡。 khí thế hào hùng. 2. tràn đầy; dồi dào (khí thế)。(氣勢)充滿。 惟獨共產主義的思想體系和社會制度,正以排山倒海之勢,雷霆萬鈞之力,磅礡於全世界,而葆其美妙 之青春。 chỉ có hệ tư tưởng và chế độ xã hội của chủ nghĩa cộng sản đang dâng trào trên toàn thế giới với…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大無邊,混同充塞。晉.陸機〈挽歌〉詩三首之三:「磅礴立四極,穹隆放蒼天。」宋.陳亮〈水調歌頭.不見南師久〉詞:「千古英靈安在,磅礴幾時通?」也作「旁薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (气势)盛大:气势~;(气势)充满:~宇内。

Eng

  • CC-CEDICT majestic; boundless|to fill; to pervade
  • Cihui majestic; boundless; to fill; to pervade