礡
bạc
Hán Việt: bạc
Tổng quan
lấp đầy mở rộng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | bạc |
|---|---|
| Quảng Đông | bok6 |
| Mân Nam | pok8 |
| Nhật Bản | MAJIRU |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bak |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bàng bạc} [磅礡] rộng lớn mênh mông, đầy rẫy, lẫn lộn. Cũng viết là [磅薄] hoặc là [旁薄].;
Eng
- CC-CEDICT used in 磅礡|磅礴[pang2 bo2]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 礴 · 礴