磊落

lěi luò lỗi lạc

Hán Việt: lỗi lạc · Pinyin: lěi luò

Tổng quan

to lớn và vạm vỡ | rộng lượng | mở lòng và trung thực | liên tục | lặp đi lặp lại hiều, chồng chất lên nhau — Mặt mũi đẹp đẽ oai vệ — Ta còn hiểu là tài giỏi hơn người. lỗi lạc lỗi lạc ☆Nhiều, chồng chất lên nhau — Mặt mũi đẹp đẽ oai vệ — Ta còn hiểu là tài giỏi hơn người.

Cấu tạo: (lỗi) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui to lớn và vạm vỡ | rộng lượng | mở lòng và trung thực | liên tục | lặp đi lặp lại hiều, chồng chất lên nhau — Mặt mũi đẹp đẽ oai vệ — Ta còn hiểu là tài giỏi hơn người. lỗi lạc lỗi lạc ☆Nhiều, chồng chất lên nhau — Mặt mũi đẹp đẽ oai vệ — Ta còn hiểu là tài giỏi hơn người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山高大的樣子。《文選.郭璞.江賦》:「衡霍磊落以連鎮,巫廬嵬崛而比嶠。」 2.眾多、錯雜的樣子。唐.杜甫〈韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖〉詩:「騰驤磊落三萬匹,皆與此圖筋骨同。」宋.陸游〈長歌行〉:「興來買盡市橋酒,大車磊落堆長缾。」 3.形容胸懷坦蕩,心地光明。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「慷慨以任氣,磊落以使才。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「壯懷磊落有誰知,一劍防身且自隨。」 4.形容容儀俊偉的樣子。南朝宋.劉義慶《世說新語.豪爽》:「其狀磊落,一坐歎賞。」北周.庾信〈周柱國大將軍拓跋儉神道碑〉:「公狀貌丘墟,風神磊落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (心地)正大光明:光明~|~的胸怀;多而错杂的样子:山岳~|巨岩~,石径崎岖。

Eng

  • CC-CEDICT big and stout|big-hearted|open and honest|continuous|repeated
  • Cihui big and stout; big-hearted; open and honest; continuous; repeated

ja

  • JMdict open-hearted|free and easy|frank|not being bothered by unimportant things