磊落

lěi luòlỗi lạc

Hán Việt: lỗi lạc · Pinyin: lěi luò

Tổng quan

quang minh; chính đại; ngay thẳng; chính trực (lòng dạ). quang minh chính đại. 磊落的胸懷. lòng dạ quang minh chính đại. 書; hỗn độn; lộn xộn; rối loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(心地)正大光明:光明~, ~的胸怀; 多而错杂的样子:山岳~, 巨岩~,石径崎岖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.山高大的樣子。《文選.郭璞.江賦》:「衡霍磊落以連鎮,巫廬嵬崛而比嶠。」 2.眾多、錯雜的樣子。唐.杜甫〈韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖〉詩:「騰驤磊落三萬匹,皆與此圖筋骨同。」宋.陸游〈長歌行〉:「興來買盡市橋酒,大車磊落堆長缾。」 3.形容胸懷坦蕩,心地光明。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「慷慨以任氣,磊落以使才。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「壯懷磊落有誰知,一劍防身且自隨。」 4.形容容儀俊偉的樣子。南朝宋.劉義慶《世說新語.豪爽》:「其狀磊落,一坐歎賞。」北周.庾信〈周柱國大將軍拓跋儉神道碑〉:「公狀貌丘墟,風神磊落。」

Cấu tạo: 磊 (lỗi) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhiều, chồng chất lên nhau — Mặt mũi đẹp đẽ oai vệ — Ta còn hiểu là tài giỏi hơn người.; to lớn và vạm vỡ , rộng lượng , mở lòng và trung thực , liên tục , lặp đi lặp lại; 1. quang minh; chính đại; ngay thẳng; chính trực (lòng dạ). quang minh chính đại. 磊落的胸懷. lòng dạ quang minh chính đại. 書 2. hỗn độn; lộn xộn; rối loạn; chính đại; ngay thẳng; chính trực; hỗn độn; lộn xộn; rối loạn
  • Biên soạn 1. open and upright 2. continuous; repeated; running 3. imposing and elegant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山高大的樣子。《文選.郭璞.江賦》:「衡霍磊落以連鎮,巫廬嵬崛而比嶠。」 2.眾多、錯雜的樣子。唐.杜甫〈韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖〉詩:「騰驤磊落三萬匹,皆與此圖筋骨同。」宋.陸游〈長歌行〉:「興來買盡市橋酒,大車磊落堆長缾。」 3.形容胸懷坦蕩,心地光明。南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「慷慨以任氣,磊落以使才。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「壯懷磊落有誰知,一劍防身且自隨。」 4.形容容儀俊偉的樣子。南朝宋.劉義慶《世說新語.豪爽》:「其狀磊落,一坐歎賞。」北周.庾信〈周柱國大將軍拓跋儉神道碑〉:「公狀貌丘墟,風神磊落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (心地)正大光明:光明~, ~的胸怀; 多而错杂的样子:山岳~, 巨岩~,石径崎岖。

Eng

  • JMdict open-hearted
  • JMdict free and easy
  • JMdict frank
  • JMdict not being bothered by unimportant things
  • Cihui big and stout; big-hearted; open and honest; continuous; repeated
  • Tần suất từ s.v. 1. open and upright 2. continuous; repeated; running 3. imposing and elegant

Đức

  • Handedict ehrlich

ja

  • JMdict 磊落(らいらく)

other

  • Nguồn khác Nhiều, chồng chất lên nhau
  • Nguồn khác Mặt mũi đẹp đẽ oai vệ
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là tài giỏi hơn người

Từ liên quan

Gần nghĩa

磊落大方 · 磊磊 · 落下 · 落价 · 落伍 · 落体 · 落來 · 落俗