lěi lỗi

Hán Việt: lỗi · Pinyin: lěi

Tổng quan

lòi lòi ra [Eng: pile of rocks or stones

磊磊 · 磊落 · 磊落大方 · 丁磊 · 碨磊 · 光明磊落 · 胸怀磊落 · 磊佹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlěi
Hán Việtlỗi
Quảng Đôngleoi5
Mân Namluí
Nhật BảnRAI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄟˇ
Hán ngữ Trung cổluaix
Phản thiết落猥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhiều đá. Cao lớn. {Lỗi lạc} [磊落] hoặc {lỗi lỗi lạc lạc} [磊磊落落] lỗi lạc, tài cán hơn người, tâm địa quang minh.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sõi nói sõi [Eng: intelligibly speak, speak fluently]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lỗi lỗi lạc [Eng: pile of rocks or stones; great]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giỏi giỏi giang [Eng: good, well, fine, skilled]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xổi ăn xổi ở thì [Eng: to live by makeshifts]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rủi rủi ro [Eng: risk, unlucky, unfortunate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sỏi sỏi đá [Eng: gravel and stone]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dội dữ dội; vang dội [Eng: frightfully violent; resounding]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sói sói đầu [Eng: bald-head]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trọi trơ trọi [Eng: lonely, solitary]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dội Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dội Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.眾多石塊累積在一起。《楚辭.屈原.九歌.山鬼》:「采三秀兮於山間,石磊磊兮葛蔓蔓。」《文選.古詩十九首.青青陵上栢》:「青青陵上栢,磊磊澗中石。」 2.高大。唐.韓愈〈記夢〉詩:「隆樓傑閣磊嵬高,天風飄飄吹我過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磊〈形〉 (会意。从三石。三”非确数,表示很多。本义石头多) 众石累积 磊,众石也。--《说文》。字亦作祑。 水玉磊砢。--司马相如《上林赋》。注魁祒貌。” 石磊磊兮葛蔓蔓。--《楚辞》 磊砢相扶。--王逸《鲁灵光殿赋》 又如磊砢(磊珂。众多委积,众多委积的石头);磊块(众石累积);磊磊(山石很多的样子) 磊lěi ⒈石头多。 ⒉ ⒊

Eng

  • CC-CEDICT lumpy|rock pile|uneven|fig. sincere|open and honest

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】落猥切【集韻】【韻會】【正韻】魯猥切,𠀤音壘。同磥。【說文】衆石也。【楚辭·九歌】石磊磊兮葛蔓蔓。【古詩】磊磊㵎中石。 又磊砢。【司馬相如·上林賦】水玉磊砢。【註】魁礨貌。又【世說】孫楚云:其人磊砢而英多。 又與礌通。【晉書·石勒載記】大丈夫行事,當礌礌落落如日月。【註】礌作磊。

Thuyết Văn

衆石皃。 从三石。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

皃各本作也。今依廣韵訂。石三爲磊、猶人三爲衆。磊之言絫也。古音在十六部。楚辭。石磊磊兮葛蔓蔓。 落猥切。古音在紙韵。是以亦作磥。

【磊】 (lỗi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三石 (tam thạch) Phiên thiết: Lạc ổi thiết Thượng tự: 落 (lạc) | Hạ tự: 猥 (ổi) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lỡi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chúng (Dị dạng của chữ [众]) thạch (Đá.) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 磥 · 礌 · 𡾷 · 𥑶 · 𥗉 · 𥗬 · 磥 · 礌 · 磥