磐石

pán shí bàn thạch

Hán Việt: bàn thạch · Pinyin: pán shí

Tổng quan

Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin | tảng đá lớn ảng đá thật lớn, dày và rộng, khó lay chuyển được, chỉ sự vững vàng. Ta cũng có thành ngữ »Vững như bàn thạch«. bàn thạch bàn thạch ☆Tảng đá thật lớn, dày và rộng, khó lay chuyển được, chỉ sự vững vàng. Ta cũng có thành ngữ »Vững như bàn thạch«.

Cấu tạo: (bàn) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin | tảng đá lớn ảng đá thật lớn, dày và rộng, khó lay chuyển được, chỉ sự vững vàng. Ta cũng có thành ngữ »Vững như bàn thạch«. bàn thạch bàn thạch ☆Tảng đá thật lớn, dày và rộng, khó lay chuyển được, chỉ sự vững vàng. Ta…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.巨大的石頭。如:「穩如磐石。」也作「盤石」。 2.比喻穩固的基礎。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「君當作磐石,妾當作蒲葦。」 3.縣名。參見「磐石縣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厚而大的石头:安如~。

Eng

  • CC-CEDICT see 磐石市[Pan2 shi2 Shi4]
  • CC-CEDICT boulder
  • Cihui see 磐石市