pán bàn

Hán Việt: bàn · Pinyin: pán

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Đá đại thạch 大石 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 大石也 Đại thạch dã (Đá lớn) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 薄官切 Bạc quan thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 蒲官切,音槃。 Bồ quan thiết, âm Bàn. 【Bộ】Thạch石

磐安 · 磐桃 · 磐石 · 磐礴 · 磐安县 · 磐石劫 · 磐石县 · 磐石市

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpán
Hán Việtbàn
Quảng Đôngpun4
Mân Namphuân
Nhật BảnIWA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbuan
Phản thiết蒲官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tảng đá lớn. Ta hay nói {an như bàn thạch} [安如磐石] yên vững như tảng đá. {Bàn bạc} [磐礡] rộng lớn mênh mông, đầy rẫy, lẫn lộn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 巨大的石頭。《玉篇.石部》:「磐,大石也。」 [動] 徘徊不去。通「盤」。《後漢書.卷四一.宋意傳》:「室第相望,久磐京邑,婚姻之盛,過於本朝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磐〈名〉 (形声。从石,般声。本义纡回层叠的山石,巨石) 同本义 竭磐石。--木华《海赋》 字亦作眕” 磐,大石。--《广韵》 此所谓盘石之宗也。--《史记·孝文纪》 国安于眕石。--《荀子·富国》 又如磐陀石(不平的石头);磐固(如磐石般稳固);磐磨(大石,磨) 磐 〈动〉 通盘”。回旋;盘曲 磐 〈形〉 大 牢固 磐pán大石头,也作"盘"安如~石。

Eng

  • CC-CEDICT firm|stable|rock

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】薄官切【集韻】【韻會】【正韻】蒲官切,𠀤音槃。大石也。【易·漸卦】鴻漸于磐。【註】磐山,石之安者。【疏】山中石磐紆,故稱磐也。 又磐礴。【郭璞·江賦】荆門闕竦而磐礴。【註】磐礴。廣大之貌。 又磐牙。【後漢·滕撫傳】盜賊羣起,磐牙連歲。【註】磐牙,謂相連結。 又通作盤。【前漢·孝文紀】磐石之宗。【荀子·富國篇】國安於磐石。又或作𥑍。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䃲 · 𣍵 · 𥑍