磕巴

kē bā khái ba

Hán Việt: khái ba · Pinyin: kē bā

Tổng quan

方 1. nói lắp; nói cà lăm; ngắc ngứ; ấp úng。口吃。 說話磕巴。 nói cà lăm. 2. người nói lắp; người nói cà lăm。口吃的人。

Cấu tạo: (khái) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 1. nói lắp; nói cà lăm; ngắc ngứ; ấp úng。口吃。 說話磕巴。 nói cà lăm. 2. người nói lắp; người nói cà lăm。口吃的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話結結巴巴的樣子。如:「她從小說話就有點磕巴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 口吃:说话~;口吃的人。

Eng

  • Cihui 磕巴 ēba s.v. stutter; stammer