khái

Hán Việt: khái · Pinyin:

Tổng quan

đập (vào thứ gì cứng) gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.) biến thể của 嗑[ke4]

磕头 · 磕巴 · 磕打 · 磕牙 · 磕碜 · 磕碰 · 磕磕 · 磕糖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhái
Quảng Đôngham2
Mân Namkha̍p
Nhật BảnKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkhad
Phản thiết克盍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Soang soảng, tiếng đá chọi với đá. Tục gọi dập đầu lạy là {khái đầu} [磕頭].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容石頭相撞擊的聲音。明.張自烈《正字通.石部》:「磕,兩石相擊聲。」《文選.司馬相如.子虛賦》:「礧石相擊,硍硍磕磕。」 [動] 1.撞擊、敲擊。唐.杜牧〈大雨行〉:「雲纏風束亂敲磕,黃帝未勝蚩尤強。」 2.叩頭、頓首。如:「磕頭」。《老殘遊記》第一四回:「翠環聽罷,趕緊忍住淚,骨鼕骨鼕替他們每人磕了幾個響頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磕〈象〉 (形声。从石声。本义石声或鼓声) 同本义 石头撞击声 磕,石声。--《说文》 物相碰声 榜舫兮下流,东注兮磕磕。--汉·王褒《九怀尊嘉》 又如磕擦擦(形容物体磨擦碰撞声或马蹄声);磕磕(物相碰声);磕扑扑(急促的脚步声) 眯稳莸犊痴渡鄙H磕叉(磕叉叉;磕擦。砍砸斩杀声) 磕 〈动〉 碰击,碰撞 云缠风束乱敲磕。--杜牧《大雨行》 又如磕打(捶打;比喻折磨);磕开(击开;撞开);磕撞(碰撞,撞击);磕竹(用两块瓢形的竹、木片占卜吉凶);磕牙料嘴(斗嘴,耍嘴皮子);磕绊(由说话引起的争端冲突) 通 磕kē碰在硬东西上茶杯~破了。~头(旧时的跪拜礼)…

Eng

  • CC-CEDICT to tap|to knock (against sth hard)|to knock (mud from boots, ashes from a pipe etc)
  • CC-CEDICT variant of 嗑[ke4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦蓋切【集韻】【韻會】【正韻】丘蓋切,𠀤音嘅。【正字通】兩石相擊聲。別作礚。 又【集韻】克盍切,音榼。石聲。 又叶去例切,音器。【揚雄·甘泉賦】登長平兮雷鼓磕,天聲起兮勇士厲。叶下沛世。

Thuyết Văn

石聲也。 从石。盇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

高唐賦曰。礫磥磥而相摩兮。巆震天之礚礚。子虛賦曰。礧石相擊。硍硍礚礚。甘泉賦曰。登長平兮雷𡔷礚。今俗用爲磕破、磕字。讀苦盍切。 篆體本如此。俗字則從葢聲。口太切。十五部。按玉篇磕與硠相屬。云硠磕、石聲。廣韵亦云。硠磕、石聲。是皆硍磕之誤也。

【磕】(khái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 盇 (hạp) Phiên thiết: 苦盍切 → khổ + hạp Nghĩa: thạch (đá) thanh vậy。 từ thạch (đá)。盇 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 礚 · 𥔐 · 𥔽 · 𥕤 · 𮁌 · 礚