磕牙

khái nha

Hán Việt: khái nha

Tổng quan

方 tán gẫu; chuyện phiếm; tán chuyện. chuyện phiếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

談笑鬥嘴,消磨時間。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「咸安王捺不下烈火性,郭排軍禁不住閒磕牙。」也作「嗑牙」。

Cấu tạo: 磕 (khái) + 牙 (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 閒磕牙。
  • Biên soạn jabber

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 談笑鬥嘴,消磨時間。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「咸安王捺不下烈火性,郭排軍禁不住閒磕牙。」也作「嗑牙」。

Eng

  • Cihui 磕牙 ēyá* v.o. jabber

Từ liên quan

Gần nghĩa

磕牙料嘴 · 牙人 · 牙侩 · 牙保 · 牙关 · 牙冠 · 牙刷 · 牙医