磕睡

khái thụy

Hán Việt: khái thụy

Tổng quan

Cấu tạo: (khái) + (thụy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因困倦而思睡。明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「孩兒,孩兒,你為甚瞌睡此?」《儒林外史》第二回:「正想不出來,不覺磕睡上來,伏著號板打一個盹。」也作「瞌睡」。