磕磕撞撞
khái khái chàng chàng
Hán Việt: khái khái chàng chàng · Pinyin: kē kē zhuàng zhuàng
Tổng quan
CHÀNG CHÀNG loạng choạng; lảo đảo
形容因匆忙或酒醉而走起路来东倒西歪。
走路東倒西歪的樣子。《西遊記》第二三回:「前來蹬著門扇,後去攩著磚牆。磕磕撞撞,跌得嘴腫頭青。」
Nghĩa
Việt
- Cihui loạng choạng; lảo đảo。形容因匆忙或酒醉而走起路來東倒西歪。
- Tần suất từ CHÀNG CHÀNG loạng choạng; lảo đảo; lảo đảo
- Biên soạn 1. walk unsteadily; reel 2. slip and stumble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 走路東倒西歪的樣子。《西遊記》第二三回:「前來蹬著門扇,後去攩著磚牆。磕磕撞撞,跌得嘴腫頭青。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容因匆忙或酒醉而走起路来东倒西歪。
Eng
- Cihui 磕磕撞撞 ēkezhuàngzhuàng f.e. 1. walk unsteadily; reel 2. slip and stumble
- Tần suất từ f.e. 1. walk unsteadily; reel 2. slip and stumble