磕磕绊绊
khái khái bán bán
Hán Việt: khái khái bán bán · Pinyin: kē kē bàn bàn
Tổng quan
1. gập ghềnh; mấp mô; xóc; dằn xóc; khập khiễng。形容路不好走或腿腳有毛病而行走不靈便。 2. khó khăn; trắc trở; cản trở; trở ngại。形容事情遇到困難,挫折,不 稱心, 不順利。
跌跌撞撞,指不太顺利。
1.跌跌撞撞。《綠野仙踪》第七回:「到後來兩目如漆,只得磕磕絆絆,在大小石中亂竄,或爬或走,勉強下了山坡。」 2.說話費力的樣子。如:「彌留之際,他磕磕絆絆地交代了些遺言。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gập ghềnh
- Tần suất từ khái khái bán bán: gập ghềnh/mấp mô/xóc/dằn xóc/khập khiễng/khó khăn/trắc trở/cản trở/trở ngại; mấp mô; xóc; dằn xóc; khập khiễng; khó khăn; trắc trở; cản trở; trở ngại
- Biên soạn v.p. 1. bumpy; rough (of a road) 2. limping (of a person)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跌跌撞撞,指不太顺利。
Eng
- Cihui bumpy (of a road); limping (of a person)
- Tần suất từ v.p. 1. bumpy; rough (of a road) 2. limping (of a person)
Đức
- Handedict holprig