磕磕絆絆

kē kē bàn bàn khái khái bán bán

Hán Việt: khái khái bán bán · Pinyin: kē kē bàn bàn

Tổng quan

gập ghềnh (đường) | khập khiễng (người) 1. gập ghềnh; mấp mô; xóc; dằn xóc; khập khiễng。形容路不好走或腿腳有毛病而行走不靈便。 2. khó khăn; trắc trở; cản trở; trở ngại。形容事情遇到困難,挫折,不 稱心, 不順利。

Cấu tạo: (khái) + (khái) + (bán) + (bán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gập ghềnh (đường) | khập khiễng (người) 1. gập ghềnh; mấp mô; xóc; dằn xóc; khập khiễng。形容路不好走或腿腳有毛病而行走不靈便。 2. khó khăn; trắc trở; cản trở; trở ngại。形容事情遇到困難,挫折,不 稱心, 不順利。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跌跌撞撞,指不太顺利。

Eng

  • CC-CEDICT bumpy (of a road)|limping (of a person)
  • Cihui bumpy (of a road); limping (of a person)