磕糖

kē táng khái đường

Hán Việt: khái đường · Pinyin: kē táng

Tổng quan

(tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm | phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu thích hôn hoặc âu yếm

Cấu tạo: (khái) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm | phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu thích hôn hoặc âu yếm

Eng

  • CC-CEDICT (slang) to revel in the sight of one's favorite couple being affectionate|to lap it up when one sees a couple whom one ships kissing or cuddling
  • Cihui (slang) to revel in the sight of one's favorite couple being affectionate/to lap it up when one sees a couple whom one ships kissing or cuddling