磨刀
ma đao
Hán Việt: ma đao · Pinyin: mó dāo
Tổng quan
mài dao
Nghĩa
Việt
- Cihui mài dao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刀與砥石相磨而使其鋒利。《三國演義》第二三回:「李典可使傳書送檄,呂虔可使磨刀鑄劍。」
Eng
- CC-CEDICT to hone (a knife)
- Cihui to hone (a knife)