磨合
ma hợp
Hán Việt: ma hợp · Pinyin: mó hé
Tổng quan
mài giũa | làm cho ăn khớp
Nghĩa
Việt
- Cihui mài giũa | làm cho ăn khớp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新组装的机器,通过一定时期的使用,把摩擦面上的加工痕迹磨光而变得更加密合。也叫走合;比喻在彼此合作的过程中逐渐相互适应、协调:新组建的国家队还需要~。
Eng
- CC-CEDICT to break in|to wear in
- Cihui to break in; to wear in