磨折
ma chiết
Hán Việt: ma chiết · Pinyin: mó zhé
Tổng quan
tra tấn | dày vò ài cho mòn, bẻ cho gẫy, chỉ hoàn cảnh cực khổ khốn đốn. Cung oán ngâm khúc có câu: »Kìa những kẻ thiên ma bách chiết, hình thì còn bụng chết đòi nau«. ma chiết ma chiết ☆Mài cho mòn, bẻ cho gẫy, chỉ hoàn cảnh cực khổ khốn đốn. Cung oán ngâm khúc có câu: »Kìa những kẻ thiên ma bách chiết, hình thì còn bụng chết đòi nau«.
Nghĩa
Việt
- Cihui tra tấn | dày vò ài cho mòn, bẻ cho gẫy, chỉ hoàn cảnh cực khổ khốn đốn. Cung oán ngâm khúc có câu: »Kìa những kẻ thiên ma bách chiết, hình thì còn bụng chết đòi nau«. ma chiết ma chiết ☆Mài cho mòn, bẻ cho gẫy, chỉ hoàn cảnh cực khổ khốn đốn. Cung oán ngâm khúc có câu: »Kìa nhữn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 磨難、挫折。唐.白居易〈酬微之〉詩:「由來才命相磨折,天遣無兒欲怨誰。」《紅樓夢》第六九回:「那尤二姐原是個花為腸肚雪作肌膚的人,如何禁得這般磨折!」也作「折磨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 折磨;磨难;挫折。
- Tân Hoa Tự Điển 1.折磨;磨难;挫折。
Eng
- CC-CEDICT to torture|to torment
- Cihui to torture; to torment