磨擦
ma sát
Hán Việt: ma sát · Pinyin: mó cā
Tổng quan
biến thể của 摩擦
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 摩擦
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩物體接觸而互相擦動。如:「磨擦生熱」。也作「摩擦」。 2.比喻人與人之間的爭執或衝突。如:「朋友相處久了,不免會磨擦,彼此要多包容。」也作「摩擦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;。
Eng
- CC-CEDICT variant of 摩擦[mo2 ca1]
- Cihui variant of 摩擦