磨礪

mó lì ma lệ

Hán Việt: ma lệ · Pinyin: mó lì

Tổng quan

mài giũa trên đá mài | cải thiện bản thân qua thực hành

Cấu tạo: (ma) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mài giũa trên đá mài | cải thiện bản thân qua thực hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 磨物使其銳利。引申為磨鍊。北齊.顏之推〈勉學〉:「有志尚者,遂能磨礪以就素業,無履立者,自茲墮慢,便為凡人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摩擦使锐利,比喻磨练:他知道只有时时刻刻~自己,才能战胜更大的困难。

Eng

  • CC-CEDICT to sharpen on grindstone|to improve oneself by practice
  • Cihui to sharpen on grindstone; to improve oneself by practice