礪
lệNôm lệ
Hán Việt: lệ · Pinyin: lì · Nôm: lệ
Tổng quan
Đá mài thô to
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lệ |
| Âm Nôm | lệ |
| Quảng Đông | lai6 |
| Mân Nam | lè |
| Nhật Bản | REI |
| Hàn Quốc | 려 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lied |
| Baxter-Sagart | [r]at-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]at-s |
| Phản thiết | 力制切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đá mài thô to
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lệ lệ (đá mài) [Eng: whetstone; sharpen]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cảo bản mẫu lệ hợp cùng mẫu đơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 粗的磨刀石。《荀子.勸學》:「故木受繩則直,金就礪則利。」 [動] 1.磨利、磨治。《書經.費誓》:「礪乃鋒刃,無敢不善。」《史記.卷六六.伍子胥傳》:「勝自礪劍,人問曰:『何以為?』勝曰:『欲以殺子西。』」 2.參見「砥礪」條。
Eng
- CC-CEDICT grind, sandstone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤力制切,音例。【書·費誓】礪乃鋒刃。【傳】磨石也。【正義】厲以粗糲爲稱,故砥細於礪。【玉篇】崦滋山礪石,可磨刃。【說文】經典通用厲。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 砺 · 砺 · 砺