磨耗

mó hào ma háo

Hán Việt: ma háo · Pinyin: mó hào

Tổng quan

hao mòn | mòn do ma sát

Cấu tạo: (ma) + (háo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hao mòn | mòn do ma sát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 磨損消耗。如:「機件長時間地運轉容易磨耗,減低使用壽命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因摩擦而受损。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因摩擦而受损。

Eng

  • CC-CEDICT wear and tear|wearing out by friction
  • Cihui wear and tear; wearing out by friction