磨鉛

mó qiān ma duyên

Hán Việt: ma duyên · Pinyin: mó qiān

Tổng quan

Cấu tạo: (ma) + (duyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"磨鈆"; 磨研铅粉涂抹误字。谓勤于校订或撰述; 自谦词。铅,铅刀,指钝刀,比喻低劣的才能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"磨鈆"。 2.磨研铅粉涂抹误字。谓勤于校订或撰述。 3.自谦词。铅,铅刀,指钝刀,比喻低劣的才能。