磨陀

mó tuó ma đà

Hán Việt: ma đà · Pinyin: mó tuó

Tổng quan

Cấu tạo: (ma) + (đà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逍遙自在。元.關漢卿〈大德歌.吹一個〉曲:「想人生能幾何,十分淡薄隨緣過,得磨陀處且磨陀。」也作「磨跎」、「磨駝」。 2.醉酒。也作「摩陀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逍遥自在; 犹豫;徘徊; 磨蹭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逍遥自在。 2.犹豫;徘徊。 3.磨蹭。