磬竭

qìng jié khánh kiệt

Hán Việt: khánh kiệt · Pinyin: qìng jié

Tổng quan

bị dùng hết | kiệt quệ | trống rỗng

Cấu tạo: (khánh) + (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị dùng hết | kiệt quệ | trống rỗng

Eng

  • CC-CEDICT used up|exhausted|emptied
  • Cihui used up; exhausted; emptied