磽薄

qiāo báo khao bạc

Hán Việt: khao bạc · Pinyin: qiāo báo

Tổng quan

bạc màu: không phì nhiêu/không màu mỡ/cằn cỗi

Cấu tạo: (khao) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạc màu: không phì nhiêu/không màu mỡ/cằn cỗi
  • Cihui bạc màu; không phì nhiêu; không màu mỡ; cằn cỗi (đất đai, ruộng đất)。(土地)堅硬不肥沃。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地堅硬不肥沃。唐.梁肅〈通愛敬陂水門記〉:「化磽薄為膏腴者,不知幾千萬畝。」

Eng

  • Cihui 磽薄 iāobó v.p. hard and infertile (of soil)