礌石
lôi thạch
Hán Việt: lôi thạch · Pinyin: léi shí
Tổng quan
(cũ) đá có thể thả từ trên cao xuống kẻ địch tấn công
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) đá có thể thả từ trên cao xuống kẻ địch tấn công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代守城用的石塊。作戰時可由高處將之往下推,以抵擋敵軍的攻勢。《左傳.襄公十年》:「攻偪陽親受矢石。」唐.孔穎達.正義:「鄭玄云:『用金石者作槍雷之屬。』雷即礌也,兵法守城用礌石以擊攻者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代作战时从高处往下推以打击敌人的大块石头。
Eng
- CC-CEDICT (old) rocks that can be dropped from a height onto an attacking enemy
- Cihui (old) rocks that can be dropped from a height onto an attacking enemy