礙事

ài shìngại sự

Hán Việt: ngại sự · Pinyin: ài shì

Tổng quan

vướng bận; bất tiện; cản trở; chướng ngại; vướng víu. đồ đạc nhiều, sắp xếp không tiện mà lại vướng víu.; nghiêm trọng; can hệ; trầm trọng; quan trọng; ngặt nghèo. bệnh anh ta không hề gì (không nghiêm trọng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①妨碍做事; 造成不方便; 有妨碍您站远一点儿,在这里有点儿~ㄧ家具多了安置不好倒~。②严重; 大有关系(多用于否定式他的病不~ㄧ擦破点儿皮,不碍什么事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不方便、有所妨礙。《五代史平話.周史.卷下》:「公初克城時,雖傾藏盡取去,亦無礙事。」《老殘遊記》第一五回:「天明後,我自會上街置辦行李,毫不礙事。」 2.危險、嚴重。如:「他的病礙事不礙事?」

Cấu tạo: 礙 (ngại) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây cản trở
  • Cihui là trở ngại
  • Cihui (thường ở dạng phủ định) quan trọng
  • Cihui ảnh hưởng
  • Tần suất từ dưới chân; bất tiện; cản trở; chướng ngại; vướng víu; nghiêm trọng; can hệ; trầm trọng; quan trọng; ngặt nghèo
  • Biên soạn 礙事 ishì v.o./s.v. 1. be in the way; be a hindrance 2. be of consequence; matter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不方便、有所妨礙。《五代史平話.周史.卷下》:「公初克城時,雖傾藏盡取去,亦無礙事。」《老殘遊記》第一五回:「天明後,我自會上街置辦行李,毫不礙事。」 2.危險、嚴重。如:「他的病礙事不礙事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①妨碍做事; 造成不方便; 有妨碍您站远一点儿,在这里有点儿~ㄧ家具多了安置不好倒~。②严重; 大有关系(多用于否定式他的病不~ㄧ擦破点儿皮,不碍什么事。

Eng

  • Cihui to be in the way; to be a hindrance; (usu. in the negative) to be of consequence; to matter
  • Tần suất từ 礙事 ishì v.o./s.v. 1. be in the way; be a hindrance 2. be of consequence; matter , Bù ∼. That doesn't matter. , Zhè bù ài nǐ shìr. This doesn't concern you

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事業 · 事主 · 事事 · 事件 · 事體 · 事例 · 事假