礙眼
ngại nhãn
Hán Việt: ngại nhãn · Pinyin: ài yǎn
Tổng quan
chướng mắt; gai mắt; khó coi. đồ đạc chất bừa bãi ra kia khó coi quá.; chướng; không tiện; bất tiện. 人家有事,咱們在這裡礙眼,快走吧! người ta đang có việc, chúng mình ở đây không tiện, đi thôi!
①不顺眼东西乱堆在那里怪~的。②嫌有人在跟前不便人家有事,咱们在这里~,快走吧!
1.眼睛所見。唐.杜牧〈送沈處士赴蘇州李中丞招以詩贈行〉詩:「譬如匠見木,礙眼皆不棄。」 2.不順眼,有所妨礙。《初刻拍案驚奇》卷一七:「等他坐坐監,也就性急不得出來,省得許多礙眼。」《紅樓夢》第八○回:「雖是香菱猶在,卻亦如不在的一般,縱不能十分暢快,也就不覺的礙眼了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui là một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó)
- Tần suất từ gai mắt; khó coi; chướng; không tiện; bất tiện
- Biên soạn 礙眼 iyǎn* v.o./s.v. offend the eye; be an eyesore
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼睛所見。唐.杜牧〈送沈處士赴蘇州李中丞招以詩贈行〉詩:「譬如匠見木,礙眼皆不棄。」 2.不順眼,有所妨礙。《初刻拍案驚奇》卷一七:「等他坐坐監,也就性急不得出來,省得許多礙眼。」《紅樓夢》第八○回:「雖是香菱猶在,卻亦如不在的一般,縱不能十分暢快,也就不覺的礙眼了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①不顺眼东西乱堆在那里怪~的。②嫌有人在跟前不便人家有事,咱们在这里~,快走吧!
Eng
- Cihui to be an irksome presence (i.e. sth or sb one wishes were not there)
- Tần suất từ 礙眼 iyǎn* v.o./s.v. offend the eye; be an eyesore , Nàge dōngxi ⁴gē nàr hěn ∼. That thing doesn't look right to me there