礦體

kuàng tǐquáng thể

Hán Việt: quáng thể · Pinyin: kuàng tǐ

Tổng quan

thân quặng (địa chất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指占有一定空间位置﹑具有一定形态和产状﹑并且有用矿物或有用元素含量达到有工业价值的矿石的天然聚集体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地層中具有經濟價值礦物的集合體,一般分金屬礦體與非金屬礦體,也稱為「礦床」。

Cấu tạo: 礦 (quáng) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thân quặng
  • Tần suất từ thân quặng (địa chất)
  • Biên soạn 礦體 uàngtǐ n. ore body

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地層中具有經濟價值礦物的集合體,一般分金屬礦體與非金屬礦體,也稱為「礦床」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指占有一定空间位置﹑具有一定形态和产状﹑并且有用矿物或有用元素含量达到有工业价值的矿石的天然聚集体。

Eng

  • Cihui ore body (geology)
  • Tần suất từ 礦體 uàngtǐ n. ore body

Từ liên quan

Gần nghĩa

體書 · 體會 · 體位 · 體例 · 體側 · 體內 · 體刑 · 體制