礧石

lôi thạch

Hán Việt: lôi thạch

Tổng quan

đá phòng thủ (thời xưa khi tác chiến từ trên cao đẩy xuống đánh địch)。 古代作戰時從高處往下推以打擊敵人的大塊石頭。

Cấu tạo: (lôi) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá phòng thủ (thời xưa khi tác chiến từ trên cao đẩy xuống đánh địch)。 古代作戰時從高處往下推以打擊敵人的大塊石頭。