礧
lôi
Hán Việt: lôi · Pinyin: lěi
Tổng quan
lăn đá xuống đồi đống đá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lěi |
|---|---|
| Hán Việt | lôi |
| Quảng Đông | leoi5 |
| Nhật Bản | RAI |
| Hàn Quốc | 뢰 |
| Chú âm | ㄌㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | luaih |
| Phản thiết | 盧回切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lăn đá từ trên cao xuống. Đá lớn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大石。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「蔥翠紫蔚,礧碨瑰瑋。」
Eng
- CC-CEDICT roll stone down hill|stone pile
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落猥切【集韻】魯猥切,𠀤音磊。礧硌,大石。 又【集韻】魯水切,音壘。碨礧,山貌。或作𥑶𥗬。亦作𡻭𡼊。 又盧回切,音雷。擊也。石轉突也。【郭璞·江賦】駭崩浪而相礧。 又盧對切,音類。【廣韻】礧䃍,重也。 又同礌。【埤蒼】推石自高而下也。【司馬相如·子虛賦】礧石相擊。 又【字彙補】同傀儡之儡。【唐書·音訓】窟儡子,亦曰魁礧子。作偶人以戲。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 礨 · 礌 · 㠥 · 𡻭 · 𥑶 · 𥗬 · 礌 · 礨