礬山 fán shān·phàn san Hán Việt: phàn san · Pinyin: fán shān Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.宋代士大夫暑月宴客,堆明矾于盘中,置席上以像冰雪,称为"矾山"。 2.山名。在安徽省庐江县。 Cấu tạo: 礬 (phàn) + 山 (san)Pinyinfán shānHán Việtphàn sanCấu tạo礬 + 山 · phàn + san nghĩa thành phần: phàn + san Từ liên quan Gần nghĩa山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山東 · 山中 · 山丹 · 山主