fán phàn

Hán Việt: phàn · Pinyin: fán

Tổng quan

phèn

礬土 · 礬石 · 礬山 · 礬書 · 礬樓 · 礬水 · 礬法 · 礬粉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Hán Việtphàn
Quảng Đôngfaan4
Mân Namhuân
Nhật BảnBAN
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết符袁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phèn. Có nhiều thứ phèn, thứ trắng gọi là {minh phàn} [明礬] hay {bạch phàn} [白礬] dùng để làm thuốc, để lọc nước, để nhuộm, dùng rất nhiều việc. Thứ xanh gọi là {thanh phàn} [青礬] cũng dùng để làm thuốc nhưng có độc. Thứ xanh lục gọi là {tạo phàn} [皂礬] hay {thủy lục phàn} [水綠礬], dùn…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phàn phàn (phèn): minh phàn [Eng: alum]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「明礬」條。

Eng

  • CC-CEDICT alum

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】附袁切【集韻】【韻會】符袁切,𠀤音煩。礬石。【山海經】女牀山,其隂多涅石。【郭註】礬石也。楚人名涅石,秦人名羽涅。【韻會】一名羽澤,有靑白黃黑絳五種。 又山礬,花名。【正字通】俗名椗花,木高數尺,葉密枝肥,冬不凋,花白而香。一名瑒花。黃庭堅曰:江南野中椗花,土人採葉燒灰,染紫爲黝,不借礬而成。因易名爲山礬。韻會譌爲鄭花,且云卽唐玉蘂花,謬也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 矾 · 矾 · 矾