示众

shì zhòngkì chúng

Hán Việt: kì chúng · Pinyin: shì zhòng

Tổng quan

thị chúng (trị tội trước công chúng). đem tội phạm diễu hành khắp nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.显示于众人之前。 2.当众惩罚有罪者以示儆戒。 3.告知大众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

公開讓眾人觀看,通常含有警誡之意。南朝宋.劉義慶《世說新語.捷悟》:「人餉魏武一桮酪,魏武啖少許,蓋頭上題『合』字以示眾。眾莫能解。」《西遊記》第九回:「先將李彪釘在木驢上,推去市曹,剮了千刀,梟首示眾訖。」

Cấu tạo: 示 (kì) + 眾 (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kì chúng/thị chúng: thị chúng; thị chúng
  • Biên soạn 示眾 shìzhòng v.o. publicly expose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公開讓眾人觀看,通常含有警誡之意。南朝宋.劉義慶《世說新語.捷悟》:「人餉魏武一桮酪,魏武啖少許,蓋頭上題『合』字以示眾。眾莫能解。」《西遊記》第九回:「先將李彪釘在木驢上,推去市曹,剮了千刀,梟首示眾訖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.显示于众人之前。 2.当众惩罚有罪者以示儆戒。 3.告知大众。

Eng

  • Cihui to publicly expose
  • Tần suất từ 示眾 shìzhòng v.o. publicly expose , Zuìfàn bèi lā chūlai ∼. The criminals were exposed to the public

Đức

  • Handedict an den Pranger stellen, zur Schau stellen

other

  • Nguồn khác : Thùy ngữ
  • Nguồn khác Thiền sư chỉ dạy yếu chỉ Thiền cho môn đệ và đại chúng trong thiền viện
  • Nguồn khác Phẩm Định Huệ trong ĐK ghi: 師示眾云:善知識、我此法門以定慧爲本。 Sư dạy chúng: Thiện tri thức, pháp môn của ta lấy định huệ làm gốc
  • Nguồn khác Trong các kinh lục, từ ngữ Thị chúng được Kinh Pháp Bảo Đàn sử dụng sớm nhất

Từ liên quan

Gần nghĩa

众人 · 众位 · 众包 · 众多 · 众女 · 众寡 · 众怒 · 众数