示例

shì lìkì lệ

Hán Việt: kì lệ · Pinyin: shì lì

Tổng quan

thí dụ mẫu; ví dụ mẫu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.举出或做出具有代表性的例子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉出具有代表性的例子。如:「除了講述學理之外,他還示例說明。」

Cấu tạo: 示 (kì) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui minh họa
  • Cihui ví dụ điển hình
  • Tần suất từ mẫu, mẫu hàng, lấy mẫu, đưa mẫu, thử; minh họa , ví dụ điển hình; thí dụ mẫu; ví dụ mẫu; ví dụ mẫu
  • Biên soạn 示例 shìlì n. example ◆v.o. give typical examples; give demonstrations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉出具有代表性的例子。如:「除了講述學理之外,他還示例說明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.举出或做出具有代表性的例子。

Eng

  • Cihui to illustrate; typical example
  • Tần suất từ 示例 shìlì n. example ◆v.o. give typical examples; give demonstrations

Đức

  • Handedict veranschaulichen, ein Beispiel geben

Từ liên quan

Gần nghĩa

示例代码 · 例会 · 例假 · 例句 · 例外 · 例如 · 例子 · 例汤