示例

shì lì kì lệ

Hán Việt: kì lệ · Pinyin: shì lì

Tổng quan

minh họa | ví dụ điển hình

Cấu tạo: (kì) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui minh họa | ví dụ điển hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉出具有代表性的例子。如:「除了講述學理之外,他還示例說明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举出或做出具有代表性的例子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.举出或做出具有代表性的例子。

Eng

  • CC-CEDICT to illustrate|typical example
  • Cihui to illustrate; typical example