示好
kì hảo
Hán Việt: kì hảo · Pinyin: shì hǎo
Tổng quan
bày tỏ thiện chí | thân thiện
Nghĩa
Việt
- Cihui bày tỏ thiện chí | thân thiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向他人表示友好、親切的態度。如:「為取得這項新產品的獨家代理權,國外廠商頻頻向我方示好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (用言行)表示友好:百般~|用让步向对方~。
Eng
- CC-CEDICT to express goodwill|to be friendly
- Cihui to express goodwill; to be friendly